Chi tiết phiên bản cập nhật 14.2 LMHT – patch 14.2 notes LoL

Liên minh huyền thoại phiên bản cập nhật 14.2 hứa hẹn sẽ nóng hơn bao giờ hết, mọi người hãy chào đón Smolder nào! Cùng đón xem thông tin chi tiết của bản cập nhật 14.2 LMHT mới nhất nhé!

Cập nhật nóng giữa bản

BrandBrand

Nội Tại – Bỏng: Tỷ lệ sát thương lên quái giảm từ 230% ⇒ 220%

Nội Tại – Bỏng: Sát thương %máu tối đa mỗi cộng dồn giảm từ 2.5% máu tối đa/ 100 AP ⇒ 2% máu tối đa/ 100 AP

RumbleRumble

Sức mạnh công kích cơ bản: tăng từ 61 AD ⇒ 64 AD

E – Lao Móc Điện: Sát thương tăng từ 60/85/110/135/160 (+40% AP) ⇒ 60/85/110/135/160 (+50% AP)

TeemoTeemo

E – Bắn Độc: Sát thương trên đòn đánh tăng từ: 14/25/36/47/58 (+30% AP) ⇒ 14/27/40/53/66 (+30% AP)

Tóm tắt phiên bản cập nhật 14.2 LMHT

Trong bản cập nhật lần này, chúng tôi đặt mục tiêu là giải quyết một số tướng bị ảnh hưởng mạnh nhất từ các thay đổi trong bản cập nhật 14.1. Một số tướng như Camille và Illaoi cần sự giúp đỡ do các thay đổi về địa hình, trong khi Ezreal và Fizz cảm thấy khó thích nghi với các trang bị mới. Ngoài việc điều chỉnh cân bằng tướng, chúng tôi cũng điều chỉnh một số trang bị để chúng có hiệu quả tốt hơn. Hơn nữa, chúng tôi còn có một loạt thay đổi về chất lượng chơi!

tóm tắt phiên bản cập nhật 14.2

Các trang phục Sivir Nguyên Sơ Hổ Trảo, Riven Nguyên Sơ Hổ Trảo, Vi Nguyên Sơ Hổ Trảo, Talon Nguyên Sơ Hổ Trảo, Akshan Tam Đại Danh Thần và Yasuo Vận Mệnh Tiền Định sẽ được mở bán tại cửa hàng vào lúc 03:00 ngày 25/01/2024

Trong bản cập nhật 14.2 lần này, lúc 03:00 ngày 01/02/2024 LMHT sẽ ra mắt vị tướng Smolder – Tiểu Hỏa Long (và trang phục Thiên Cung Thần Long) sẽ làm nóng cả đấu trường chân lý!

Điểm MMR và ghép trận

Giảm số lượng trận đấu được bảo vệ khỏi rớt hạng giữa các cấp bậc xếp hạng (rank), ví dụ: từ Vàng xuống Bạc. Thay đổi này chỉ ảnh hưởng đến những người chơi đang ở hạng thấp nhất của 1 rank (ví dụ: Vàng 4) sau đó thua liên tiếp nhiều trận. Vấn đề này sẽ không ảnh hưởng nếu bạn đã ở trong bậc xếp hạng đó trong một khoảng thời gian.

Sửa lỗi một số người chơi ở rank Kim Cương 1 đôi khi nhận ĐNG thấp hơn dự kiến (ĐNG khi thua bị trừ nhiều hơn so với ĐNG nhận được khi thắng). Thật không may, vấn dề này không thể giải quyết ngay lập tức mà sẽ được xử lý sau một vài trận đấu.

Sửa lỗi người chơi đúng ra phải rớt xuống Sắt 4 nhưng họ lại rớt xuống Sắt 2 và nhận điểm ĐNG âm.

Thay đổi giá trị chỉ số bổ trợ

Hàng 2: Chỉ số linh hoạt

  • Ngọc 1: 9 Sức Mạnh Thích Ứng (không đổi)
  • Ngọc 2: 6 Giáp ⇒ 2% Tốc Độ Di Chuyển
  • Ngọc 3: 8 Kháng Phép ⇒ 10 – 180 (tùy theo cấp độ) máu cộng thêm

Hàng 3: Chỉ số phòng thủ

  • Ngọc 1: 15 – 140 (tùy theo cấp độ) máu cộng thêm ⇒ 65 máu cơ bản
  • Ngọc 2: 6 Giáp ⇒ 10% Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
  • Ngọc 3: 8 Kháng Phép ⇒ 10 – 180 (tùy theo cấp độ) máu cộng thêm

Đền bù cho người đi rừng

Do người chơi rừng sẽ bị mất giáp trong giai đoạn đầu, chúng tôi sẽ tăng nhẹ mức hồi máu mỗi giây. Điều này sẽ mang lại cho người đi rừng sự an toàn trong giai đoạn đầu game và lượng máu gia tăng theo từng cấp cũng sẽ hiệu quả đối với phần lớn tướng đi rừng.

Linh thú đi rừng hồi máu mỗi giây: 12-35 (tùy thuộc vào cấp độ) ⇒ 14-37 (tùy thuộc vào cấp độ)

Thay đổi sức mạnh của tướng

Các tướng tăng sức mạnh

ahriAhri

E – Hôn Gió: Giảm hồi chiêu: 14 giây ⇒ 12 giây


briarBriar

Nội Tại – Dòng Máu Bị Nguyền

  • Cường Hóa Hồi Máu: Thay đổi từ 0,5% với mỗi 1% máu đã mất ⇒ 0,4% (+0,025% với mỗi 100 máu cộng thêm) với mỗi 1% máu đã mất
  • Nhịp Độ Chảy Máu: Thay đổi tần suất sát thương từ 1 giây ⇒ 0,5 giây (Lưu ý: Tổng sát thương chảy máu và thời gian vẫn không đổi.)

Q – Vồ Mồi

  • Sát Thương: Thay đổi từ 60/90/120/150/180 (+80% SMCK cộng thêm) STVL ⇒ 60/90/120/150/180 (+80% SMCK cộng thêm) (+60% SMPT) Sát Thương Phép
  • Giảm Phòng Thủ: Thay đổi từ 10/12,5/15/17,5/20% giảm giáp ⇒ 10/12,5/15/17,5/20% giảm giáp và kháng phép
    mới
  • Đòn Đánh Hồi Máu: Q bây giờ sẽ áp dụng hiệu ứng trêm đòn đánh và hút máu.

W – Cuồng Huyết

  • Hồi Máu Cắn: Thay đổi từ 36/42/48/54/60% sát thương gây ra ⇒ 25/30/35/40/45% sát thương gây ra (+5% máu tối đa của Briar)
  • Loại bỏ Giảm Đánh Chí Mạng: W sẽ không còn đánh chí mạng với 5 – 65(+5% SMCK) sát thương cộng thêm. Lưu ý: W vẫn có thể đánh chí mạng như đòn đánh bình thường với tổng 100% SMCK.

CamilleCamille

Máu Cơ Bản: Tăng từ 646 máu ⇒ 670 máu

Nội Tại – Thích Ứng Phòng Ngự: Giảm hồi chiêu từ 20/15/10 giây (cấp 1/7/13) ⇒ 18/14/10 giây (cấp 1/7/13)

Q – Giao Thức Chuẩn Xác: Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng từ: 20/25/30/35/40% ⇒ 30/32,5/35/37,5/40%


DariusDarius

Q – Tàn Sát

  • Năng Lượng Tiêu Hao: giảm từ 30/35/40/45/50 năng lượng ⇒ 25/30/35/40/45 năng lượng
  • Hồi máu: 13% máu đã mất với mỗi mục tiêu (tối đa 39%) ⇒ 15% máu đã mất với mỗi mục tiêu (tối đa 45%)

E – Bắt Giữ: Nội Tại – Tỉ lệ xuyên giáp tăng từ 15/20/25/30/35% ⇒ 20/25/30/35/40%


EzrealEzreal

Q – Phát Bắn Thần Bí: Sát thương tăng từ 20/45/70/95/120 (+130% SMCK) (+15% SMPT) ⇒ 20/45/70/95/120 (+135% SMCK) (+15% SMPT)

W – Tinh Hoa Tuôn Chảy: Sát thương tăng từ 80/135/190/245/300 (+60% SMCK cộng thêm) (+70/75/80/85/90% SMPT) ⇒ 80/135/190/245/300 (+100% SMCK cộng thêm) (+70/75/80/85/90% SMPT)

R – Cung Ánh Sáng: Sát thương tăng từ: 350/500/650 (+100% SMCK cộng thêm) (+90% SMPT) ⇒ 350/525/700 (+120% SMCK cộng thêm) (+90% SMPT)


GarenGaren

W – Can đảm: Thời gian giảm sát thương thay đổi từ: 2/2,75/3,5/4,25/5 giây ⇒ 4 giây ở mọi cấp

E – Phán Quyết: Sát thương mỗi lần xoay tăng từ: 4/8/12/16/20 (+0 – 8,2 (tùy theo cấp)) (+32/34/36/38/40% SMCK) ⇒ 4/8/12/16/20 (+0 – 8,2 (tùy theo cấp)) (+36/37/38/39/40% SMCK)


GragasGragas

Giáp tăng theo cấp: tăng từ 4,8 giáp/ cấp ⇒ 5 giáp/ cấp

Máu tăng theo cấp: tăng từ 109 máu/ cấp ⇒ 115 máu/ cấp

R – Thùng Rượu Nổ: Giảm thời gian hồi chiêu từ : 120/100/80 giây ⇒ 100/85/70 giây


GwenGwen

Nội Tại – Ngàn nhát cắt: Sát thương tăng từ 1% (+0,65% mỗi 100 SMPT) máu tối đa của mục tiêu ⇒ 1% (+0,72% mỗi 100 SMPT) máu tối đa của mục tiêu


HweiHwei

E – Trường Phái: Thống Khổ: Hồi chiêu giảm từ: 15/14/13/12/11 giây ⇒ 12/11,5/11/10,5/10 giây

E+Q – Khuôn Mặt U Ám: Thời Gian Hoảng Sợ tăng từ: 1 giây ⇒ 1/1,125/1,25/1,375/1,5 giây


IllaoiIllaoi

Năng lượng cơ bản: tăng từ 300 mana ⇒ 350 mana

Năng lượng theo cấp: tăng từ 50 mana/ cấp ⇒ 60 mana/ cấp

Máu theo cấp: tăng từ 109 máu/ cấp ⇒ 115 máu/ cấp

Nội Tại – Tiên tri thượng thần: Hồi máu đã mất theo đòn đánh xúc tu: tăng từ 4,5% máu đã mất ⇒ 5% máu đã mất


KarmaKarma

Máu Cơ Bản: 604 ⇒ 630

Q – Nội Hỏa: Sát thương tăng từ 70/120/170/220/270 (+50% SMPT) ⇒ 70/120/170/220/270 (+70% SMPT)

E – Linh Giáp: Giá trị lá chắn tăng từ: 80/120/160/200/240 (+45% SMPT) ⇒ 80/125/170/215/260 (+60% SMPT)


KarthusKarthus

Q – Tàn Phá: Sát thương tăng từ 43/61/79/97/115 (+35% SMPT) ⇒ 45/65/85/105/125 (+35% SMPT)

W – Bức Tường Đau Đớn: Giảm kháng phép tăng từ: 15% ⇒ 25%


ShenShen

Sức mạnh công kích cơ bản: tăng từ 60 AD ⇒ 64 AD


Twisted FateTwisted Fate

Tốc độ đánh cơ bản: giảm từ 0,651 ⇒ 0,625

Tốc độ đánh tăng theo cấp: giảm từ 3,22%/ cấp ⇒ 3%/ cấp

Nội Tại – Gian Lận: Thêm mới6 mặt – đòn chí mạng giờ sẽ tung thêm 1 lần xúc xắc (thiên về giá trị nhỏ hơn) và cho thêm số vàng đó bằng đúng với số điểm xúc xắc.

Q – Phi Bài: Sát thương tăng từ 60/100/140/180/220 (+90% SMPT) ⇒ 60/100/140/180/220 (+90% SMPT) (+50% SMCK cộng thêm)

W – Chọn Bài:

  • Thêm mớiChí Mạng Bài Xanh: tăng 0,575% sát thương ứng với mỗi 1% tỉ lệ đánh chí mạng (tối đa 57,5%)
  • Thêm mớiChí Mạng Bài Đỏ: tăng 0,35% sát thương ứng với mỗi 1% tỉ lệ đánh chí mạng (tối đa 35%)
  • Thêm mớiChí Mạng Bài Vàng: tăng 0,25% sát thương ứng với mỗi 1% tỉ lệ đánh chí mạng (tối đa 25%)
  • Thêm mớiChọn ấn định bài giờ sẽ đặt lại đòn đánh thường của Twisted Fate
  • Kỹ năng W – chọn bài bây giờ sẽ gây sát thương lên Nhà lính và Nhà chính

E – Tráo Bài:

  • Tốc độ đánh cộng thêm: tăng từ 10/17,5/25/32,5/40% ⇒ 10/22,5/35/47,5/60%
  • Sát thương đòn đánh thứ 4: tăng từ 65/90/115/140/165 (+50% SMPT) ⇒ 65/90/115/140/165 (+50% SMPT) (+75% SMCK cộng thêm)
  • Tráo Bài bây giờ sẽ gây sát thương lên trụ với 50% hiệu quả
  • Twisted Fate bây giờ sẽ nhận  đầy đủ cộng dồn thứ 4 khi hồi sinh

VeigarVeigar

Máu cơ bản: tăng từ 550 máu ⇒ 580 máu

Các tướng giảm sức mạnh

BlitzcrankBlitzcrank

Giáp cơ bản: Giảm từ 40 giáp ⇒ 37 giáp

E – Đấm Móc: Sát thương giảm từ: 200% tổng SMCK (+25% SMPT) ⇒ 180% tổng SMCK (+25% SMPT)


FizzFizz

Q – Đâm Lao: Sát thương phép giảm từ 10/25/40/55/70 (+50% SMPT) (+100% AD) ⇒ 10/25/40/55/70 (+45% SMPT) (+100% AD)

W – Đinh Ba Hải Thạch: Nội tại – tổng sát thương phép theo thời gian giảm từ 20/30/40/50/60 (+40% SMPT) ⇒ 20/30/40/50/60 (+30% SMPT)


JaxJax

E – Phản Công: Sát thương tối thiểu giảm từ: 55/85/115/145/175 (+70% SMPT) (+4% máu tối đa của mục tiêu) ⇒ 40/70/100/130/160 (+70% SMPT) (+3,5% máu tối đa của mục tiêu). Sát thương tối đa vẫn giữ nguyên = 2 lần sát thương tối thiểu


RumbleRumble

Q – Súng Phun Lửa: Sát thương giảm từ 135/150/165/180/195 (+110% SMPT) (+6/7/8/9/10% máu tối đa của mục tiêu) ⇒ 125/140/155/170/185 (+110% SMPT) (+6/7/8/9/10% máu tối đa của mục tiêu)

E – Lao Móc Điện: giảm Kháng Phép: 12/14/16/18/20% ⇒ 10/12/14/16/18%


TeemoTeemo

E – Bắn Độc: Sát thương phép trên đòn đánh giảm từ 14/25/36/47/58 (+30% SMPT) ⇒ 14/25/36/47/58 (+25% SMPT)
R – Bẫy Độc: Thời gian tích trữ nấm tăng từ 30/25/20 giây ⇒ 35/30/25 giây

Thay đổi trang bị

Trang bị tăng sức mạnh

Khiên Hextech Thử NghiệmKhiên Hextech Thử Nghiệm

Công thức ghép thay đổi từ: Bó Tên Ánh Sáng + Mũi Khoan + 600 vàng ⇒ Rìu Nhanh Nhẹn + Mũi Khoan + 700 vàng

Tốc độ đánh: tăng từ 20% ⇒ 25%

Nội Tại – Tăng Tốc: Giá trị tốc độ đánh cộng thêm giảm từ 35%  ⇒ 30%


Kính Nhắm Ma PhápKính Nhắm Ma Pháp

Nội Tại – Tập Trung và Bộc Phát – Khoảng cách yêu cầu để kích hoạt: 700 đơn vị ⇒ 600 đơn vị

Nội Tại – Tập Trung – Phạm Vi Lộ Diện: tăng từ 1.200 đơn vị ⇒ 1.400 đơn vị


Ma Vũ Song KiếmMa Vũ Song Kiếm

Công Thức Ghép: thay đổi từ Rìu Nhanh Nhẹn + Áo Choàng Tím + 1.000 vàng ⇒ Rìu Nhanh Nhẹn + Song Kiếm + 800 vàng


Ấn ThépẤn Thép

Tổng Giá: giảm từ 1.200 vàng ⇒ 1.100 vàng


Chùy Phản KíchChùy Phản Kích

Tốc độ đánh: tăng từ 25% ⇒ 30%

Tổng giá: giảm từ 3.100 vàng ⇒ 3.000 vàng

Trang bị giảm sức mạnh

Huyết trảoHuyết trảo

Lộ Điểm Yếu: Giá trị tăng sát thương giảm từ 12% (cận chiến) / 8% (đánh xa) ⇒ 10% (cận chiến) / 6% (đánh xa)


Tim băngTim băng

Tổng giá: tăng từ 2.300 vàng ⇒ 2.400 vàng


Quyền Trượng Ác ThầnQuyền Trượng Ác Thần

Tổng Giá: tăng từ 3.000 vàng ⇒ 3.100 vàng


Quyền Trượng Bão TốQuyền Trượng Bão Tố

Sức mạnh phép thuật: giảm từ 100 AP ⇒ 90 AP

Nội Tại – Sát Thương Gió Giật: giảm từ 100 – 200 (+30% SMPT) (cận chiến) / 75 – 150 (+22,5% SMPT) (đánh xa) ⇒ 100 – 200 (+20% SMPT) (cận chiến) / 75 – 150 (+15% SMPT) (đánh xa)


Trang bị hỗ trợTrang bị hỗ trợ: Cơ chế phạt vàng như các phiên bản cũ sẽ được áp dụng khi người chơi sở hữu trang bị hỗ trợ ăn lính quá mức.

Các thay đổi khác

Thay đổi tiền thưởng

Vàng thưởng: Tăng tỷ lệ giảm tiền thưởng của người chơi tùy theo chênh lệch về lượng vàng 20 – 80% ⇒ 30 – 90%

Thay đổi Rồng lửa

Tàn lửa: tăng từ 0,3 điểm hồi kỹ năng/ 1 tàn lửa ⇒ 0,6 điểm hồi kỹ năng/ 1 tàn lửa

Thay đổi nhỏ trong lối chơi

Tướng

  • Nội Tại của Kayn sẽ không còn hiệu quả với ngọc triệu hồi Aery nữa.
  • Chiêu R của Kayn Rhaast đỏ bây giờ sẽ hồi máu ngay cả khi mục tiêu hi sinh trong quá trình vận chiêu.
  • Chiêu E của Taric bây giờ sẽ đi xuyên mục tiêu khi sử dụng.
  • Rammus bây giờ sẽ hiển thị đúng hoạt ảnh hiệu ứng khi kết thúc W.
  • Q của Kled sẽ không còn thời gian tùy biến nữa, thay đổi từ khoảng 1,75 – 2 giây ⇒ 1,75 giây.
  • Evelyn bây giờ sẽ theo dõi những kẻ địch dưới ngưỡng máu tử của chiêu cuối thường xuyên hơn.
  • E của Jayce dạng búa bây giờ sẽ đẩy lùi lại thông thường thay vì khoảng cách cố định khi sử dụng.
  • Chiêu W của Evelyn không còn chỉ định mục tiêu là quái rừng nhỏ nữa (chỉ chọn quái trung bình và lớn). Kỹ năng này không thể chọn lính làm mục tiêu.
  • Ụ súng Q và R+Q của Heimerdinger giờ sẽ cập nhật chỉ số mỗi 1 giây, theo cấp tướng, cấp kỹ năng và trang bị SMPT. Ụ súng không còn cố định chỉ số khi được triệu hồi nữa.
  • Sức mạnh thích ứng mặc định của Teemo từ Sức Mạnh Công Kích ⇒ Sức Mạnh Phép Thuật
  • Ngọc bổ trợ của Yorick giờ sẽ thay thế bằng Nâng Cấp Băng Giá cùng Đòn Phủ Đầu và Dư Chấn với Quyền Năng Bất Diệt.
  • W của Gragas giờ sẽ tác động lên trụ và các công trình khác, gây 50% sát thương so với thông thường và gây sát thương diện rộng khi tấn công lên trụ
  • Kennen khi hồi sinh sẽ có cộng dồn W tối đa.
  • R và R2 của Ornn sẽ không còn có thể chọn mục tiêu là đồng minh hoặc trên bản đồ nhỏ.
  • Chiêu R của Cho’Gath giờ sẽ cho 2,5 tầm thi triển mỗi cộng dồn, tối đa +25 tầm khi đạt 10 cộng dồn.
  • Tăng tầm thi triển chiêu R của Cho’Gath mỗi cấp 6-11-16: 4,62 / 6,15 / 7,69 ⇒ 4,7 / 6,2 / 7,7
  • Chiêu W của Fizz bây giờ sẽ gây 50% sát thương lên công trình. Sát thương theo thời gian không tác dụng lên nhà lính.
  • Chiêu W và R của Jax bây giờ sẽ gây 50% sát thương lên công trình.
  • Pix của Lux di chuyển nhanh hơn, nhất là khi ở xa mục tiêu.
  • Đòn đánh cường hóa từ Q của Vayne không thể vô tình bị hủy bỏ.
  • Kog’Maw sẽ hiển thị tầm đánh trong thời gian hiệu lực của W (giống như Nhịp Độ Chết Người/Đại Bác Liên Thanh).
  • Chiêu R của Nami sẽ đánh từ phía sau khi sử dụng
  • Q của Trundle nhận thêm 25 tầm đánh.
  • Q của Volibear nhận thêm 25 tầm đánh.
  • Vệt Q của Nocturne giờ sẽ kéo dài thêm 25 đơn vị trước khi hệ thống nhận diện bạn nằm ngoài tầm của nó. Vệt Q của Nocturne bây giờ sẽ dính theo quái khủng và quái lớn.
  • Nội tại của Brand giờ sẽ gây sát thương mỗi 0,25 giây thay vì mỗi 1,05 giây.
  • Chiêu W của Nilah sẽ xóa bỏ cả các kỹ năng khác và có thể thi triển trong khi đang tung ra các kỹ năng khác.
  • Thay đổi Combo E+Q của Nilah để trở nên nhất quán hơn.
  • Mắt cắm cạnh bụi giờ sẽ tự nhích nhẹ vào trong.
  • W của Ziggs bây giờ có thể được kích hoạt khi bị trói.
  • Nội tại của Swain bây giờ sẽ hiện trong mô tả và biểu tượng của hắn.
  • Khiên của Poppy bây giờ sẽ nảy lại vị trí của cô nếu mục tiêu bị hạ gục khi kỹ năng này đánh trúng.
  • Nội tại của Akali giờ sẽ tự mở rộng nếu thực hiện đòn đánh tay trong tích tắc cuối cùng trước khi hiệu ứng hết hiệu lực.
  • Bản sao của Shaco giờ sẽ tấn công tướng địch gần nhất trong tầm nhìn trong vòng 1.500 đơn vị khi phát nổ. Bản sao không mô phỏng hành động thi triển W giả và sẽ chỉ mô phỏng hành động trong phạm vi 300 đơn vị quanh Shaco thật. Bản sao sẽ không mô phỏng hành động thi triển E giả và sẽ chỉ mô phỏng hành động trong phạm vi 575 đơn vị quanh Shaco thật.

Các Thay Đổi Khác

  • Cua hư không sẽ không còn làm lộ diện thú cưng của tướng lâu hơn tướng.
  • Điều chỉnh cơ chế kích hoạt của Rìu Tiamat và Rìu Mãng Xà để tận dụng thời gian ra đòn nếu nó thấp hơn thời gian thi triển.
  • Các vật phẩm tăng tốc (Giáp Liệt Sĩ, Hành Trang Thám Hiểm) sẽ không còn mất Tốc độ gia tăng khi tấn công bẫy hoặc cây nữa.
  • Nhiều tướng có thời gian hồi chiêu chính xác như trên nội tại.

Cân bằng ARAM

  • Aphelios: Sát thương gây ra giảm từ 105% ⇒ 100%
  • Gwen: Sát thương gây ra giảm từ 105% ⇒ 100%
  • Mordekaiser: Sát Thương Gánh Chịu: 100% ⇒ 105%
  • Kayle: Sát Thương Gánh Chịu: 100% ⇒ 110%
  • Teemo: R – Tích Trữ Tối Đa giảm từ 3/4/5 (cấp 6/11/16) ⇒ 2/3/4 (cấp 6/11/16)
  • Loại bỏ tính năng đầu hàng sớm tại phút thứ 8.
  • Thắng nhanh không nhây: Thắng trận trước 10 phút ⇒ 13 phút

Trang phục và đa sắc mới

Sivir nguyên sơ hổ trảo
Sivir nguyên sơ hổ trảo
Riven nguyên sơ hổ trảo
Riven nguyên sơ hổ trảo
Vi nguyên sơ hổ trảo
Vi nguyên sơ hổ trảo
Talon nguyên sơ hổ trảo
Talon nguyên sơ hổ trảo
Akshan Tam Đại Danh Thần
Akshan Tam Đại Danh Thần
Yasuo Vận Mệnh Tiền Định
Yasuo Vận Mệnh Tiền Định
Smolder Thiên Cung Thần Long
Smolder Thiên Cung Thần Long

Related Posts

phiên bản cập nhật 14.2 đtcl

Chi tiết phiên bản cập nhật 14.2 ĐTCL đấu trường chân lý

Chúng ta có nhiều thay đổi quan trọng trong bản cập nhật 14.2 ĐTCL này, nhưng tin đáng chú ý nhất là sự kiện Lễ Hội Tết…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *